Mục lục

  • Mục lục
  • Đề 1: 2024-2025-GD
  • (1) Câu 1
  • (1) Câu 2
  • (1) Câu 3
  • (1) Câu 4
  • Đề 2: 2024-2025-KHTN
  • (2) Câu 1
  • (2) Câu 2
  • (2) Câu 3
  • (2) Câu 4
  • Đề 3: 2022-2023-KHTN-1
  • (3) Câu 1
  • (3) Câu 2
  • (3) Câu 3
  • (3) Câu 4
  • (3) Câu 5
  • Đề 4: 2022-2023-KHTN-2
  • (4) Câu 1
  • (4) Câu 2
  • (4) Câu 3
  • (4) Câu 4
  • Đề 5: 2022-2023-KHTN-3
  • (5) Câu 1
  • (5) Câu 2
  • (5) Câu 3
  • (5) Câu 4
Block

Đề 1: 2024-2025-GD

  • Mã HP: MAT2314

  • Tgian làm bài: 90 phút (không kể thời gian chép đề)


(1) Câu 1

Giải phương trình vi phân

(x2+2xy+y2)dydx+xy+2y2=0(x^{2}+2xy+y^{2})\frac{dy}{dx}+xy+2y^{2}=0
Block

(1) Câu 2

Giải phương trình

d2ydx25dydx+6y=ex+2x\frac{d^{2}y}{dx^{2}}-5\frac{dy}{dx}+6y=e^{x}+2x
Block

dùng: (i) phương pháp hệ số bất định; và (ii) phương pháp phép biến thiên hằng số


(1) Câu 3

Giải hệ vi phân $u^{\prime}=Au$ với

A=(511151115)A= \left( \begin{array}{ccc} 5 & 1 & 1 \\ 1 & 5 & 1 \\ 1 & 1 & 5 \end{array} \right)
Block

Cho $u(0)=(1,1,2)$


(1) Câu 4

Trong một mô hình dịch bệnh, một cá nhân nhiễm được đưa vào một cộng đồng có chứa $n$ cá nhân. Gọi $y(t)$ là số người không bị nhiễm bệnh trong cộng đồng tại thời điểm $t$. Giả sử răng không có ai miễn dịch thì $y(t)$ sẽ giảm từ giá trị ban đầu $y(0)=n$ tới 0. Phương trình mô tả hiện tượng truyền nhiễm được cho bởi

y=ry(n+1y)y^{\prime}=-ry(n+1-y)
Block

trong đó r là một hằng số dương đo tốc độ truyền nhiễm.

  • i. Xác định nghiệm của phương trình,

  • ii. khi nào thì tốc độ truyền nhiễm là tối đa?


Đề 2: 2024-2025-KHTN

  • Mã HP: MAT2403-3

  • Tgian làm bài: 90 phút (không kể thời gian chép đề)


(2) Câu 1

Giải phương trình vi phân

dydx=xy2+yexyysin x+x2x2y+xexy+cos x+y+1\frac{dy}{dx}=-\frac{xy^{2}+ye^{xy}-y \sin~x+x^{2}}{x^{2}y+xe^{xy}+ \cos~x+y+1}
Block

(2) Câu 2

Giải phương trình

d2ydx2+4dydx+4y=e2x+x;y(0)=y(0)=1\frac{d^{2}y}{dx^{2}}+4\frac{dy}{dx}+4y=e^{-2x}+x; \quad y(0) = y^\prime (0) = 1
Block

dùng:

  • phương pháp hệ số bất định;

  • phương pháp phép biến thiên hằng số.

(Lưu ý: Trong đề bài có dữ kiện $y(0)=y^{\prime}(0)=1$ xuất hiện sau ma trận ở câu 3, nhưng về mặt toán học thường thuộc về bài toán Cauchy của phương trình cấp 2 ở câu này ).


(2) Câu 3

Giải hệ vi phân $u^{\prime}=Au$ với

A=(124214421)A= \left( \begin{array}{ccc} 1 & 2 & 4 \\ 2 & 1 & 4 \\ 4 & 2 & 1 \end{array} \right)
Block

Cho $u(0)=(1,1,2)$


(2) Câu 4

Chứng minh rằng tỉ số giữa hai nghiệm độc lập tuyến tính bất kì của phương trình

y+a1(x)y+a0(x)y=0y^{\prime\prime}+a_{1}(x)y^{\prime}+a_{0}(x)y=0
Block

(với hệ số liên tục) không thể có điểm cực đại địa phương.


Đề 3: 2022-2023-KHTN-1

  • Mã HP: MAT2403

  • Tgian làm bài: 90 phút (không kể thời gian chép đề)


(3) Câu 1

Giải phương trình vi phân

dydx=2y(3y)\frac{dy}{dx}=2y(3-y)
Block
  • i. như phương trình tách biến; ii. như phương trình Bernouilli.

Vẽ sơ lược đồ thị các nghiệm.


(3) Câu 2

Chuyển hệ sau về phương trình vi phân cấp hai rồi dùng phương pháp hệ số bất định để giải

{x=4x6y+6e2ty=x+y+3e2t\begin{cases} x^{\prime}=-4x-6y+6e^{2t} \\ y^{\prime}=x+y+3e^{2t} \end{cases}
Block

(3) Câu 3

Dùng phương pháp phép biến đổi Laplace, tìm nghiệm của bài toán Cauchy

x+100 x=19 cos(9t)x^{\prime\prime}+100~x=19~cos(9t)
Block

Cho $x(0)=x^{\prime}(0)=0.$


(3) Câu 4

Giải hệ vi phân $u^{\prime}=Au$ với

A=(012103230)A= \left( \begin{array}{ccc} 0 & -1 & -2 \\ 1 & 0 & -3 \\ 2 & 3 & 0 \end{array} \right)
Block

(3) Câu 5

Thả một vật có khối lượng 3 kg từ độ cao $h=2$ m. Tính thời gian vật chạm đất. Cho gia tốc trọng trường là $g=9,80665~m/s^{2}$


Đề 4: 2022-2023-KHTN-2

  • Mã HP: MAT2314

  • Tgian làm bài: 90 phút (không kể thời gian chép đề)


(4) Câu 1

Giải phương trình vi phân

(x2+2y)dydx+2xy+1=0(x^{2}+2y)\frac{dy}{dx}+2xy+1=0
Block

(4) Câu 2

Giải phương trình

d2ydx2+y=x2e2x\frac{d^{2}y}{dx^{2}}+y=x^{2}e^{-2x}
Block

dùng: (i) phương pháp hệ số bất định; và (ii) phương pháp phép biến đổi Laplace.


(4) Câu 3

Giải hệ vi phân $u^{\prime}=Au$ với

A=(310131013)A= \left( \begin{array}{ccc} -3 & -1 & 0 \\ 1 & -3 & 1 \\ 0 & 1 & -3 \end{array} \right)
Block

(4) Câu 4

Một học sinh ném một quả tạ có khối lượng $m=5~kg$ từ độ cao $h=1.5~m$ với vận tốc ném $v=13.6~m/s$ và với góc $\theta=40^{\circ}$ so với phương ngang. Tính thời gian tạ chạm đất và tầm xa của cú ném. Cho gia tốc trọng trường là $g=9.80~m/s^{2}$.


Đề 5: 2022-2023-KHTN-3

  • Mã HP: MAT1259 TNS

  • Tgian làm bài: 90 phút (không kể thời gian chép đề)


(5) Câu 1

Giải phương trình vi phân

2xsin ydx+(x2cos y1)dy=02x \sin~y dx+(x^{2} \cos~y-1)dy=0
Block

biết điều kiện ban đầu $y(0)=1/2$


(5) Câu 2

Tìm nghiệm của bài toán Cauchy

y+6y+13y=2e2tsin ty^{\prime\prime}+6y^{\prime}+13y=2e^{-2t} \sin~t
Block

Cho $y(0)=y^{\prime}(0)=0$

dùng: (i) phương pháp hệ số bất định; hoặc (ii) phương pháp phép biến đổi Laplace.


(5) Câu 3

Cho hệ vi phân

x=y,y=z,z=xx^{\prime}=y, \quad y^{\prime}=z, \quad z^{\prime}=x
Block
  • (i) Giải hệ dùng phương pháp thế.

  • (ii) Giải hệ dùng Định lý cơ bản hoặc dùng cách tính ma trận mũ.

  • (iii) Chỉ ra rằng với mọi nghiệm $(x, y, z)$ của hệ thì

et(x+y+z)e^{-t}(x+y+z)
Block

là hằng số.


(5) Câu 4

Một sinh viên ném một viên đá có khối lượng m từ độ cao h với vận tốc ném $v,$ và với góc ném $\theta>0$ so với phương ngang. Bỏ qua sức cản của không khí.

Tính độ cao cực đại $h_{max}$ của viên đá.

Cố định các giá trị $m, h, v$, hỏi cần chọn góc ném như thế nào để $h_{max}$ lớn nhất.

Bình luận không khả dụng cho bài viết này